Cordova
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đô thị và đảo của tỉnh Cebu, Philippines, được kết nối bằng cầu với Mactandanh từ riêngA municipality and island of the province of Cebu, Philippines, connected by bridge with Mactan.
- Thủ phủ của tỉnh Córdoba, Andalusia, Tây Ban Nhadanh từ riêngThe capital of the province of Córdoba, Andalusia, Spain.
- Tỉnh Andalusia, Tây Ban Nha, xung quanh thành phốdanh từ riêngA province of Andalusia, Spain, around the city.
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rancho Cordovadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| Cordovan hatdanh từ | danh từ | Chiếc mũ truyền thống rộng vành được sản xuất tại thành phố Córdoba, Tây Ban Nha và được đội theo truyền thống ở phần lớn Andalusia |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCórdoba