Cordell
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lawrence, Kentucky, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của gia đình Cordelldanh từ riêngAn unincorporated community in Lawrence County, Kentucky, United States, named after the Cordell family.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Trout Lake Township, Chippewa County, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Trout Lake Township, Chippewa County, Michigan, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Cordelldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Washita, Oklahoma, Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha