Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố ở Quận Pinal, Arizona, được đặt theo tên của Calvin Coolidgedanh từ riêngA city in Pinal County, Arizona, named after Calvin Coolidge.
- Thành phố nhỏ ở Quận Thomas, Georgia, được đặt theo tên của một quan chức đường sắtdanh từ riêngA minor city in Thomas County, Georgia, named after a railroad official.
- Thành phố nhỏ ở Quận Hamilton, Kansas, được đặt theo tên của Thomas Jefferson Coolidge, chủ tịch Santa Fedanh từ riêngA minor city in Hamilton County, Kansas, named after Thomas Jefferson Coolidge, president of the Santa Fe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coolidge tubedanh từ | danh từ | Cải tiến trên ống Crookes trong đó các electron được tạo ra bằng hiệu ứng nhiệt từ dây tóc vonfram được làm nóng bằng dòng điện |
| Coolidge effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng ở các loài động vật trong đó con đực (và ở mức độ thấp hơn là con cái) thể hiện hứng thú tình dục mới nếu được làm quen với bạn tình mới dễ tiếp nhận, ngay cả sau khi đã ngừng quan hệ tình dục với bạn tình trước đó nhưng vẫn sẵn có |
| Coolidge Range | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Limestone
- Thị trấn ở Quận Limestone, TexasA town in Limestone County, Texas.
Họ từ (word family)
cùng gốc CoolidgeVí dụ
- .
- 1870, , 1923, then-President .
- .