Dịch

Condon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Missoula, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place and unincorporated community in Missoula County, Montana, United States.
  3. Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Gilliam, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Gilliam County, Oregon, United States.
  4. Vùng ngoại ô của Townsville, Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Townsville, Queensland, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CondonDạng gốc (base form)
  2. CondonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Franck-Condon principledanh từ riêngQuy tắc mô tả cường độ của các chuyển tiếp Vibronic, hoặc sự hấp thụ hoặc phát xạ của một photon, nêu rõ rằng khi một phân tử đang trải qua một quá trình chuyển đổi điện tử, chẳng hạn như ion hóa, thì cấu hình hạt nhân của phân tử đó không có thay đổi đáng kể

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandCondún

Ví dụ

  • , , .

AI