Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người Comanche (dân tộc bản địa Mỹ)danh từA member of a Native American ethnic group residing especially in Texas and Oklahoma.
- Máy bay một động cơ hạng nhẹ Comanchedanh từA light single-engine aircraft, the Piper PA-24 Comanche.
- Thuộc về người Comanchetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Comanche people, culture, or language.
- Dân tộc Comanchedanh từ riêngThe nation of these people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ComancheDạng gốc (base form)
- ComanchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Comanche physadanh từ | danh từ | Physella bottimeri (đồng nghĩa Physa bottimeri), một loài ốc nước ngọt đặc hữu ở miền nam Hoa Kỳ |
| Comanche Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Coldwater |
| Comanche stitchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brick stitch |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 6
Trực thăng quân sự RAH-66 Comanche
- A military helicopter, the RAH-66 Comanche.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Comanche- ComancheanMột thời kỳ thuộc Đại Trung sinh, giữa kỷ Jura và kỷ Phấn trắng Thượng, kéo dài từ 145–100,5 triệu năm trướcdanh từ riêng
- comancheiteKhoáng chất trực giao có chứa brom, clo, thủy ngân và oxydanh từ
- ComanchenessChất lượng hoặc trạng thái của Comanchedanh từ
- ComancheroThương nhân gốc Tây Ban Nha ở New Mexico kiếm sống bằng nghề buôn bán với các bộ lạc du mục vùng đồng bằng, đặc biệt là người Comanchesdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacomanche
- từ Utekɨmantsi