Nghĩa chính
- Chiến tranh Lạnhdanh từ riêngThe period of hostility short of open war between the Soviet Bloc and the Western powers, especially the United States, between 1945 and 1991.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cold War IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh Lạnh thứ hai |
| New Cold Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Cold War II |
| Cold Warriordanh từ | danh từ | Người tham gia Chiến tranh Lạnh |
Ví dụ
- .Tôi đã được sinh ra trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
- , , – ; 70 1961, .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 1947
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha