Dịch

Colchester

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɒltʃɛstə/nguồnUS/ˈkɔltʃɛstɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thành phố, quận chính quyền địa phương và quận ở Essex, Anh, thị trấn lâu đời nhất ở Anhdanh từ riêngA city, local government district, and borough in Essex, England, the oldest town in England.
  2. Cộng đồng ở thị trấn Essex, Quận Essex, Ontario, Canadadanh từ riêngA community in the town of Essex, Essex County, Ontario, Canada.
  3. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận New London, Connecticutdanh từ riêngA town and census-designated place therein, in New London County, Connecticut.
  4. Thị trấn ở quận Delaware, New Yorkdanh từ riêngA town in Delaware County, New York.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Colchester Countydanh từ riêngQuận ở Nova Scotia, Canada
County of Colchesterdanh từ riêngĐô thị quận ở Nova Scotia, Canada

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Chittenden
  1. Thị trấn ở Quận Chittenden, Vermont, được đặt theo tên của Bá tước ColchesterA town in Chittenden County, Vermont, named after the Earl of Colchester.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổColneċeaster

Ví dụ

  • Caistor , , , (), () ( ) .

AI