Dịch

Cody

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkəʊdi/US/ˈkoʊdi/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Ireland được Anh hóa từ Ó Cuidighthigh ("hậu duệ của Cuidightheach ("giúp đỡ")").danh từ riêngA surname from Irish anglicized from Ó Cuidighthigh (“descendant of Cuidightheach (“helpful”)”).
  2. Một họ từ tiếng Ireland được Anh hóa từ Mac Óda ("con trai của Odo").danh từ riêngA surname from Irish anglicized from Mac Óda (“son of Odo”).
  3. Tên riêng unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
  4. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Park, Wyoming; được đặt theo tên nghệ sĩ biểu diễn người Mỹ William Frederick Cody (Buffalo Bill).danh từ riêngA city, the county seat of Park County, Wyoming; named for American showman William Frederick Cody (Buffalo Bill).

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở Nebraska
  1. Ngôi làng ở Nebraska; được đặt theo tên quản đốc đường sắt Thomas Cody.A village in Nebraska; named for railroad foreman Thomas Cody.

Ví dụ

  • — " " Tom's .

AI