Dịch

Cockburn

danh từ riêng (proper noun)
/ˈkoʊkbəɹn/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
  2. Thị trấn nhỏ và địa phương ở vùng hẻo lánh của Nam Úc, giáp biên giới với New South Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and locality in the outback of South Australia, on the border with New South Wales.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở Perth, Tây Úc, được đặt theo tên của Cockburn Sound và Sir George Cockburn; đầy đủ là Thành phố Cockburndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government area in Perth, Western Australia, named after Cockburn Sound and Sir George Cockburn; in full, the City of Cockburn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CockburnDạng gốc (base form)
  2. CockburnsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổcocc“cock, rooster”

AI