Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nữ thần lịch sử và thơ ca anh hùngdanh từ riêngThe goddess of history and heroic poetry, and one of the Muses; the daughters of Zeus and Mnemosyne.
- Tiểu hành tinh 84 Kliodanh từ riêng84 Klio, a main belt asteroid.
- Tên nữ từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Cúp Cliodanh từA statuette holding a globe given at the Clio Awards, an annual award program that recognizes innovation and creative excellence in advertising, design, and communication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClioDạng gốc (base form)
- CliosSố nhiều (plural)
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của Renault Clio
- Ellipsis of Renault Clio (“a model of car manufactured by Renault”).
Ví dụ
- 1891, , , 13 Eufala.Năm 1891, ông định cư tại Clio, Alabama, một xóm nhỏ gồm 13 gia đình được thành lập sau Nội chiến mà không có những sự phô trương thời tiền chiến như ở Eufala gần đó.
- , “ , , won’t .”Một giám đốc quảng cáo gần đây dự đoán rằng nội dung và quảng cáo sẽ được tích hợp hoàn toàn, và cuối cùng, các khách hàng doanh nghiệp sẽ hài lòng, còn những người viết kịch bản và diễn viên sẽ không thể phân biệt được đâu là giải Emmy và đâu là giải Clio.
- , Britain’s , 300,000 , .Các cuộc thăm dò lúc đó cho thấy Nicole là cái tên quen thuộc với mọi nhà hơn cả John Major, Thủ tướng Anh khi đó, trong khi 300.000 chiếc Clio đã được bán ra trong suốt bảy năm chạy quảng cáo, với bối cảnh là Paris và dãy Alps của Pháp.
Họ từ (word family)
cùng gốc ClioNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΚλειώKleiṓ