Dịch

Cleopatra

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng của phụ nữ trong triều đại Ptolemaic của Ai Cập; đặc biệt là Nữ hoàng Cleopatra VII của Ai Cập (69–30 TCN); cuối cùng của dòng Ptolemydanh từ riêngA given name of women in the Ptolemaic dynasty of Egypt; notably Queen Cleopatra VII of Egypt (69–30 BCE); last of the Ptolemy line.
  2. Người phụ nữ có vẻ đẹp vô cùng quyến rũdanh từA woman of great seductive beauty.
  3. Táo đủ loạidanh từA variety of apple.
  4. Bướm Cleopatra (Gonepteryx cleopatra)danh từThe Cleopatra butterfly (Gonepteryx cleopatra).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CleopatraDạng gốc (base form)
  2. CleopatrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cleopatra wigdanh từBộ tóc giả trang phục được thiết kế để gợi lên vẻ ngoài của Nữ hoàng Cleopatra VII, thường là một bộ tóc giả dài, màu tối với các bím tóc và phần tua rua đầy đủ
Cleopatra mandarindanh từCây có múi (Citrus reshni) có quả giống quả chanh

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
  1. A female given name from Ancient Greek.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiCleopatra
  2. từ tiếng LatinhCleopatra
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΚλεοπάτραKleopátra

Ví dụ

  • ; " " - , , .
  • .
  • : ?

AI