Claud
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Latindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Latin.
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClaudDạng gốc (base form)
- ClaudsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Claude Roaddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kentish, phía bắc Tasmania, Australia |
| Claude glassdanh từ | danh từ | Chiếc gương hơi lồi, thường làm bằng kính đen, từng được các nghệ sĩ sử dụng để quan sát phong cảnh và tạo ra các tác phẩm tương tự như tác phẩm của Claude Lorrain |
| Claudine collardanh từ | danh từ | Loại cổ tròn dành cho áo cánh |