Dịch

Clarendon

danh từ riêng (proper noun)
/ˈklæ.ɹən.dən/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cung điện hoàng gia gần Salisbury, hiện đã đổ nát, hoặc một ngôi nhà nông thôn được xây dựng trên khu đất của nódanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A royal palace near Salisbury, now ruined, or the country house built on its site.
  2. Danh hiệu quý tộc (đặc biệt là khi đề cập đến Edward Hyde, Bá tước thứ nhất của Clarendon)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A peerage title (especially in reference to Edward Hyde, 1st Earl of Clarendon).
  3. Giáo xứ dân sự của Quận Charlotte, New Brunswick, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish of Charlotte County, New Brunswick, Canada.
  4. Giáo xứ của Jamaicadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parish of Jamaica.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClarendonDạng gốc (base form)
  2. ClarendonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Clarendon Countydanh từ riêngMột trong 46 quận ở Nam Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Manning
Clarendon Valedanh từ riêngVùng ngoại ô của Thành phố Clarence, Hobart, Tasmania, Australia
Clarendon ParishChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Monroe, Arkansas, Hoa KỳA city, the county seat of Monroe County, Arkansas, United States.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Donley, Texas, Hoa KỳA city, the county seat of Donley County, Texas, United States.

AI