Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu vực ngoại ô của Luân Đôn trong quận Hackney, Greater London (chính thức là Upper Clapton và Lower Clapton), (OS Grid ref TQ3486)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban area of London in the borough of Hackney, Greater London (officially Upper Clapton and Lower Clapton), (OS grid ref TQ3486).
- Ngôi làng ở giáo xứ Hungerford, quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU3870)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Hungerford parish, West Berkshire district, Berkshire, England (OS grid ref SU3870).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP1617)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Cotswold district, Gloucestershire, England (OS grid ref SP1617).
- Ngôi làng ở giáo xứ Ston Easton, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6453)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Ston Easton parish, Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST6453).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClaptonDạng gốc (base form)
- ClaptonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clapton in Gordanodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận North Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST4474) |
| Clapton-on-the-Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Clapton: Gloucestershire, Anh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở giáo xứ West Crewkerne
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ West Crewkerne, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST4106)A village in West Crewkerne parish, Somerset, England, previously in South Somerset district (OS grid ref ST4106).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiClopton
- từ tiếng Anh cổ*clopp“rock, hill”
Ví dụ
- , / , / clappity-clap
- .
- .