Chungcheong
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một trong tám tỉnh của Hàn Quốc trong triều đại Joseondanh từ riêngOne of the Eight Provinces of Korea during the Joseon Dynasty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Chungcheongdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền trung Hàn Quốc. Thủ đô: Cheongju |
| South Chungcheongdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền trung Hàn Quốc |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^충청(忠淸)