Chronicles
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sử ký, Sử Biên Niêndanh từ riêngA book of the Jewish Tanakh, divided into two Books of Chronicles in the Christian Bible.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 Chroniclesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn đầu tiên trong số hai cuốn Biên niên sử và cuốn thứ mười ba của Cựu Ước của Kinh thánh |
| 2 Chroniclesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn thứ hai trong số hai cuốn Biên niên sử và cuốn thứ mười bốn của Cựu Ước của Kinh thánh |
Ví dụ
- 200 , , , , , .
- .