Dịch

Choy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Hàn hoặc tiếng Quảng Đôngdanh từ riêngA surname from Korean or Cantonese.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChoyDạng gốc (base form)
  2. ChoysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bok choydanh từCải thìa
yu choydanh từMột loạt các loại Brassica được gọi là Brassica rapa subsp. đồng bộ oleifera. Brassa campestris, liên quan đến cải ngọt và cải chíp
fat choydanh từMột loại tảo xanh lam (Nostoc flagelliforme) được dùng làm rau trong nấu ăn Trung Quốc
choy sumdanh từCải ngồng
yin choydanh từLoại rau bina Trung Quốc có tâm màu tím dùng trong nấu ăn, rau dền ba màu
rosette bok choydanh từTatsoi (Brassica rapa subsp. narinosa hoặc Brassica rapa var. rosularis)
A-choydanh từIndian lettuce; Lactuca indicachưa dịch

Họ từ (word family)

cùng gốc Choy

AI