Choy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hàn hoặc tiếng Quảng Đôngdanh từ riêngA surname from Korean or Cantonese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChoyDạng gốc (base form)
- ChoysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bok choydanh từ | danh từ | Cải thìa |
| yu choydanh từ | danh từ | Một loạt các loại Brassica được gọi là Brassica rapa subsp. đồng bộ oleifera. Brassa campestris, liên quan đến cải ngọt và cải chíp |
| fat choydanh từ | danh từ | Một loại tảo xanh lam (Nostoc flagelliforme) được dùng làm rau trong nấu ăn Trung Quốc |
| choy sumdanh từ | danh từ | Cải ngồng |
| yin choydanh từ | danh từ | Loại rau bina Trung Quốc có tâm màu tím dùng trong nấu ăn, rau dền ba màu |
| rosette bok choydanh từ | danh từ | Tatsoi (Brassica rapa subsp. narinosa hoặc Brassica rapa var. rosularis) |
| A-choydanh từ | danh từ | Indian lettuce; Lactuca indicachưa dịch |