Dịch

Chinggisid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hậu duệ của Thành Cát Tư Hãn, hoặc một trong những dòng dõi hoặc gia sản của ôngdanh từA descendant of Genghis Khan, or one of his lineage or patrimony.
  2. Liên quan đến lịch sử và sự nghiệp của Thành Cát Tư Hãn hoặc dòng dõi của ôngtính từOf, or relating to, the history and career of Genghis Khan or his lineage.
  3. Của hoặc thể hiện các tiêu chuẩn, tính cách, cách thức hoặc hành vi được cho là của Thành Cát Tư Hãn hoặc con cháu của ôngtính từOf, or displaying the supposed standards, character, manner or conduct of Genghis Khan or his descendants.
  4. Theo phong cách kiến trúc hoặc nội thất của Thành Cát Tư Hãn hoặc thời đại của ôngtính từOf the style of architecture or furnishings of Genghis Khan or his era.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChinggisidDạng gốc (base form)
  2. ChinggisidsSố nhiều (plural)
  3. more ChinggisidSo sánh hơn (comparative)
  4. most ChinggisidSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Chinggis-id

AI