Dịch

Chianti

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng đồi núi ở Tuscany, Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hilly geographic region in central Tuscany, Italy, famous for red wines.
  2. Rượu vang đỏ vùng Tuscanydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Tuscan red wine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChiantiDạng gốc (base form)
  2. chiantisSố nhiều (plural)
  3. ChiantisSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Adriano's .Loại rượu vang yêu thích của Adriano là Chianti.
  • . .Một nhân viên điều tra dân số từng cố thử tôi. Tôi đã ăn gan của hắn với đậu tằm và một ly Chianti ngon tuyệt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýchianti
  2. từ Etruscan𐌂𐌋𐌀𐌍𐌕𐌄clante

AI