Dịch

Chengdu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành Đôdanh từ riêngA subprovincial city, the provincial capital of Sichuan, in southwestern China.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^成都

Ví dụ

  • China's -19 .Hàng triệu người đã bị mắc kẹt tại nhà tại Thành Đô của Trung Quốc vào thứ Sáu sau khi một số ca nhiễm Covid-19 khiến siêu đô thị này rơi vào tình trạng bế tắc.

AI