Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Cheng'an
danh từ riêng
(proper noun)
/
t
͡
ʃ
ɑ
ŋ
-/
Nghĩa chính
1
Thành An
danh từ riêng
A county of Handan, Hebei, China.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
成安
Chéng'ān
Ví dụ
He
said
that
the
eight
places
of
worship
in
a
village
in
Chengan
County
in
Hebei
were
bustling
with
life
during
the
twice-daily
Bible
classes
,
and
weekly
masses
,
as
well
as
at
major
festivals
such
as
Easter
land
Christmas
.
AI
1
Thành An
1
Thành An
1
Thành An