Nghĩa chính
- Thường Châudanh từ riêngA prefecture-level city in southern Jiangsu, China.
- Quận của Ngô Châu, khu tự trị Quảng Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Wuzhou, Guangxi autonomous region, China.
- Hòn đảo thuộc quận Hoàng Phố, Quảng Châu, Quảng Đông, Trung Quốcdanh từ riêngAn island of Huangpu district, Guangzhou, Guangdong, China.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , 19 20.
- 29, 1899, , .
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại^常州
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại^長洲