Dịch

Chambers

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈt͡ʃeɪmbəz/US/ˈt͡ʃeɪmbɚz/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn Chambersdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Temagami municipality, Nipissing District, Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng Chambersdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Apache County, Arizona.
  4. Quận Chambersdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Chambers County.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChambersDạng gốc (base form)
  2. ChambersesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chambers Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: LaFayette. Được đặt theo tên của Henry H. Chambers
upper chambersBuồng trên
private chambersPhòng riêng

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn Chambers
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and village therein, in Holt County, Nebraska.

AI