Cayenne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cay-endanh từ riêngThe capital city of French Guiana department.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cayenne pepperdanh từ | danh từ | Các loại ớt rất cay |
| Cayenne vervaindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue snakeweed |
| Cayenne snakeweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue snakeweed |
| Cayenne porterweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue snakeweed |
| Cayenne cherrydanh từ | danh từ | The pitanga (Eugenia uniflora).chưa dịch |
| Cayenne linaloe oil | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc CayenneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápCayenne