| Cauchy spacedanh từ | danh từ | Không gian tồn tại các khái niệm về dãy Cauchy và sự đầy đủ |
| Cauchy horizondanh từ | danh từ | Ranh giới giống như ánh sáng của miền hiệu lực của bài toán Cauchy, trong đó một phía của đường chân trời chứa các đường trắc địa giống không gian đóng và phía bên kia chứa các đường trắc địa kiểu thời gian đóng |
| Cauchy problemdanh từ | danh từ | Đối với một phương trình vi phân từng phần bậc m cho trước, bài toán tìm hàm nghiệm u trên ℝⁿ thỏa mãn các điều kiện biên mà, đối với đa tạp trơn S⊂ℝⁿ, u(x)=f_0(x) và (∂ᵏu(x))/(∂nᵏ)=f_k(x), ∀x∈S, k=1…m-1, cho trước các hàm xác định f_k được xác định trên và vectơ n bình thường của đa tạp |
| Cauchy sequencedanh từ | danh từ | Dãy Cauchy |
| Cauchy distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất liên tục đối xứng có đuôi béo, với hàm mật độ xác suất là |
| Cauchy-Riemann equationdanh từ | danh từ | Cho hàm có giá trị phức f và các hàm có giá trị thực u và v sao cho f(z) = u(z) + iv(z), một trong hai phương trình (∂u)/(∂x)=(∂v)/(∂y) hoặc (∂u)/(∂y)=-(∂v)/(∂x), cùng nhau tạo thành một phần của tiêu chí f khả vi phức |
| Cauchy-Schwarz inequalitydanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng giá trị tuyệt đối của tích vô hướng giữa hai vectơ nhỏ hơn hoặc bằng tích độ lớn của hai vectơ |
| Cauchy surface | | Chưa có nghĩa |