Dịch

Cauchy

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Họ người Pháp; đáng chú ý là nhà toán học nổi tiếng Augustin-Louis Cauchy (1789-1857)danh từ riêngA French surname; notably that of prolific mathematician Augustin-Louis Cauchy (1789-1857).
  2. Của một dãy trong không gian mêtric, có các số hạng gần nhau một cách tùy ýtính từkhông so sánh (not comparable)Of a sequence in a metric space, whose terms become arbitrarily close to one another.

Cụm từ (phrase)

Cauchy spacedanh từKhông gian tồn tại các khái niệm về dãy Cauchy và sự đầy đủ
Cauchy horizondanh từRanh giới giống như ánh sáng của miền hiệu lực của bài toán Cauchy, trong đó một phía của đường chân trời chứa các đường trắc địa giống không gian đóng và phía bên kia chứa các đường trắc địa kiểu thời gian đóng
Cauchy problemdanh từĐối với một phương trình vi phân từng phần bậc m cho trước, bài toán tìm hàm nghiệm u trên ℝⁿ thỏa mãn các điều kiện biên mà, đối với đa tạp trơn S⊂ℝⁿ, u(x)=f_0(x) và (∂ᵏu(x))/(∂nᵏ)=f_k(x), ∀x∈S, k=1…m-1, cho trước các hàm xác định f_k được xác định trên và vectơ n bình thường của đa tạp
Cauchy sequencedanh từDãy Cauchy
Cauchy distributiondanh từPhân bố xác suất liên tục đối xứng có đuôi béo, với hàm mật độ xác suất là
Cauchy-Riemann equationdanh từCho hàm có giá trị phức f và các hàm có giá trị thực u và v sao cho f(z) = u(z) + iv(z), một trong hai phương trình (∂u)/(∂x)=(∂v)/(∂y) hoặc (∂u)/(∂y)=-(∂v)/(∂x), cùng nhau tạo thành một phần của tiêu chí f khả vi phức
Cauchy-Schwarz inequalitydanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng giá trị tuyệt đối của tích vô hướng giữa hai vectơ nhỏ hơn hoặc bằng tích độ lớn của hai vectơ
Cauchy surfaceChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Cauchy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápCauchy

AI