Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đảo Santa Catalinadanh từ riêngEllipsis of Santa Catalina Island: an island of Los Angeles County, California, off the coast, one of the Channel Islands.
- Tên nữ gốc Tây Ban Nhadanh từ riêngA female given name from Spanish.
- Họ gốc Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
- Thủy phi cơ hai động cơdanh từA twin-engined amphibious aircraft used during the Second World War.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CatalinaDạng gốc (base form)
- CatalinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Santa Catalinadanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Santa Catalina Island |
| Catalina coupondanh từ | danh từ | Phiếu giảm giá được in sau khi mua hàng tại quầy đăng ký, dựa trên các mặt hàng đã mua |
| Catalina dressingdanh từ | danh từ | Nhiều loại nước sốt kiểu Pháp, thường có độ đặc mỏng hơn và có màu đỏ tươi |
| Santa Catalina Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Channel ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Catalina ironwooddanh từ | danh từ | Lyonothamnus floribundus, một loài cây hoa hồng đặc hữu của Quần đảo Channel của California |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phiếu giảm giá Catalina
- A Catalina coupon.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCatalina
Ví dụ
- , .Ban đầu, Catalina có không quá hai nghìn binh lính.
- , 50 (15 ), , , .Theo Viện Hải đảo Catalina, cá mái chéo, loài có thể dài tới hơn 50 feet (15 mét), là một loài cá biển sâu tầng trung, là loài cá xương dài nhất thế giới.