Dịch

Catalina

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đảo Santa Catalinadanh từ riêngEllipsis of Santa Catalina Island: an island of Los Angeles County, California, off the coast, one of the Channel Islands.
  2. Tên nữ gốc Tây Ban Nhadanh từ riêngA female given name from Spanish.
  3. Họ gốc Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
  4. Thủy phi cơ hai động cơdanh từA twin-engined amphibious aircraft used during the Second World War.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CatalinaDạng gốc (base form)
  2. CatalinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Santa Catalinadanh từ riêngDạng tỉnh lược của Santa Catalina Island
Catalina coupondanh từPhiếu giảm giá được in sau khi mua hàng tại quầy đăng ký, dựa trên các mặt hàng đã mua
Catalina dressingdanh từNhiều loại nước sốt kiểu Pháp, thường có độ đặc mỏng hơn và có màu đỏ tươi
Santa Catalina Islanddanh từ riêngHòn đảo thuộc Quần đảo Channel ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Catalina ironwooddanh từLyonothamnus floribundus, một loài cây hoa hồng đặc hữu của Quần đảo Channel của California

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phiếu giảm giá Catalina
  1. A Catalina coupon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaCatalina

Ví dụ

  • , .Ban đầu, Catalina có không quá hai nghìn binh lính.
  • , 50 (15 ), , , .Theo Viện Hải đảo Catalina, cá mái chéo, loài có thể dài tới hơn 50 feet (15 mét), là một loài cá biển sâu tầng trung, là loài cá xương dài nhất thế giới.

AI