Dịch

Cassini oval

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường cong mặt phẳng được định nghĩa là tập hợp (hoặc quỹ tích) các điểm trong mặt phẳng sao cho tích của khoảng cách đến hai điểm cố định là không đổi (liên quan đến một hình elip, trong đó tổng khoảng cách không đổi)danh từA plane curve defined as the set (or locus) of points in the plane such that the product of the distances to two fixed points is constant (related to an ellipse, for which the sum of the distances is constant).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Cassini ovalDạng gốc (base form)
  2. Cassini ovalsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI