Dịch

Cashman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Khu phố ở phía tây nam Edmonton, Alberta, Canada, được đặt theo tên của nhà văn Tony Cashmandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood in south-west Edmonton, Alberta, Canada, named after writer Tony Cashman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CashmanDạng gốc (base form)
  2. CashmansSố nhiều (plural)

AI