Dịch

Carrington

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Metropolitan Borough of Trafford, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SJ7492)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in the Metropolitan Borough of Trafford, Greater Manchester, England (OS grid ref SJ7492).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Carrington và New Bolingbroke, quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF3155)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Carrington and New Bolingbroke parish, East Lindsey district, Lincolnshire, England (OS grid ref TF3155).
  3. Vùng ngoại ô phía bắc của Nottingham, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK5642)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A northern suburb of Nottingham, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK5642).
  4. Ngôi làng ở khu vực hội đồng Midlothian, Scotland (OS lưới ref NT3160)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Midlothian council area, Scotland (OS grid ref NT3160).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarringtonDạng gốc (base form)
  2. CarringtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Carrington Eventdanh từ riêngCơn bão địa từ dữ dội đạt cực đại vào ngày 1–2 tháng 9 năm 1859 và gắn liền với một ngọn lửa mặt trời sáng chói
Carrington Fallsdanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Kiama, phía đông nam New South Wales, Australia
Carrington and New Bolingbrokedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Ngôi làng ở giáo xứ Saint Philip
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Saint Philip, BarbadosA village in Saint Philip parish, Barbados.

Họ từ (word family)

cùng gốc Carrington

AI