Dịch

Carrington Event

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cơn bão địa từ dữ dội đạt cực đại vào ngày 1–2 tháng 9 năm 1859 và gắn liền với một ngọn lửa mặt trời sáng chóidanh từ riêngAn intense geomagnetic storm that peaked on 1–2 September 1859 and was associated with a bright solar flare.

AI