Carnival
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mùa lễ ngay trước khi mùa Chay của Kitô giáo phương Tây bắt đầu.danh từ riêngThe season just before the beginning of the Western Christian season of Lent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarnivalDạng gốc (base form)
- CarnivalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blog carnivaldanh từ | danh từ | Sự kiện trong đó nhiều tác giả blog khác nhau viết bài về cùng một chủ đề, sau đó được xuất bản cùng nhau |
| surf carnivaldanh từ | danh từ | Loại hình hội chợ thể thao với các cuộc thi dành cho người lướt sóng và người cứu hộ |
| carnival glassdanh từ | danh từ | Loại đồ thủy tinh có niên đại từ đầu thế kỷ 20, nổi bật với màu sắc rực rỡ |
| winter carnivaldanh từ | danh từ | Lễ hội mùa đông |
| annual carnival | Lễ hội thường niên | |
| carnival parade | Đoàn diễu hành lễ hội | |
| street carnival | Lễ hội đường phố | |
| carnival barker | Người chèo kéo khách lễ hội |
Ví dụ
- .
- 2020 .
- ?