Nghĩa chính
- Lễ hội trong năm Kitô giáo được tổ chức vào ngày 2 tháng 2. Nó kỷ niệm việc thanh tẩy của Đức Trinh Nữ Maria và việc dâng Chúa Giêsu Hài Đồng vào Đền Thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The festival in the Christian year celebrated on February 2nd. It commemorates the purification of the Virgin Mary and the presentation of the infant Jesus in the Temple.
- Một phần tư ngày ở Scotlanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quarter day in Scotland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CandlemasDạng gốc (base form)
- CandlemasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Candlemas Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo nhỏ không có người ở thuộc Quần đảo Nam Sandwich |
| Candlemas term | Chưa có nghĩa | |
| Burnt Candlemas | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCandelmasse
- từ tiếng Anh cổCandelmæsse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha