Calvert
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở giáo xứ Charndon và giáo xứ Steeple Claydon, Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP6824)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Charndon parish and Steeple Claydon parish, Buckinghamshire, England, previously in Aylesbury Vale district (OS grid ref SP6824).
- Cộng đồng ở Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Newfoundland and Labrador, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mobile và Quận Washington, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Mobile County and Washington County, Alabama, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CalvertDạng gốc (base form)
- CalvertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Calvert Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, bao gồm hầu hết làng Calvert. (Giới thiệu lưới hệ điều hành SP6824) |
| Calvert Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hoàng tử Frederick |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Norton
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Norton, Kansas, Hoa KỳAn unincorporated community in Norton County, Kansas, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc CalvertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicalfhirde