Dịch

Caicos

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của Caicos Islands: quần đảo lớn hơn của Quần đảo Turks và Caicos, nằm ở phía tây bắcdanh từ riêngEllipsis of Caicos Islands, the bigger archipelago of the Turks and Caicos Islands, lying to the northwest.

Cụm từ (phrase)

Turks and Caicosdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Turks and Caicos Islands
Turks and Caicos Islandsdanh từ riêngQuần đảo và lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Anh ở Caribe
East Caicosdanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos
West Caicosdanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos
North Caicosdanh từ riêngHòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos
South Caicosdanh từ riêngHòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos
Middle Caicosdanh từ riêngHòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos
Turks & Caicos Is.danh từ riêngViết tắt của Turks and Caicos Islands

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Taínocaya hico

Ví dụ

  • .

AI