Dịch

Cadillac tax

danh từ (noun)
US/ˈkædəˌlæk ˈtæks/

Nghĩa chính

  1. Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào các chương trình bảo hiểm y tế tư nhân đặc biệt đắt tiền, được gọi là chương trình Cadillacdanh từkhông đếm được (uncountable)The excise tax levied on particularly expensive private health insurance plans, so-called Cadillac plans.

AI