Dịch

CG lightning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sét từ đám mây xuống đất; sét kết nối (gắn) với mặt đất; sét dẫn đến sự phóng điện giữa đám mây và mặt đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)Cloud-to-ground lightning; lightning which connects (attaches) to the ground; lightning which results in the discharge of electricity between a cloud and the ground.

Họ từ (word family)

AI