CD4
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Glycoprotein được tìm thấy trên bề mặt tế bào T trợ giúp và một số loại tế bào miễn dịch khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A glycoprotein found on the surface of helper T cells and several other types of immune cells.
- Tế bào T trợ giúp CD4+danh từđếm được (countable)A CD4+ helper T cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CD4Dạng gốc (base form)
- CD4sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CD4+danh từ | danh từ | Tế bào T trợ giúp |