Nghĩa chính
- Tốc độ tăng trưởng kép hằng nămdanh từAcronym of compound annual growth rate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CAGRDạng gốc (base form)
- CAGRsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Khái niệm CAGR tương tự như ý tưởng lãi kép. Đây là tốc độ tăng trưởng trung bình hằng năm khi tính đến lãi kép.
- () $ 595.86 2025 $ 358.15 2018. 7.58% .Thị trường mô-đun nâng thẳng đứng toàn cầu dự kiến đạt trị giá 595,86 triệu USD vào năm 2025 từ mức 358,15 triệu USD năm 2018. Thị trường sẽ ghi nhận mức CAGR là 7,58% trong suốt giai đoạn dự báo.