Nghĩa chính
- Một họ người Đứcdanh từ riêngA German surname.
- Dạng tỉnh lược của Bunsen burnerdanh từEllipsis of Bunsen burner.
- Máy quay (sân mà bóng có thể xoay dễ dàng)danh từA turner (a pitch on which the ball turns easily).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BunsenDạng gốc (base form)
- BunsensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bunsen burnerdanh từ | danh từ | Bunsen burner |
| Bunsen celldanh từ | danh từ | Pin điện sơ khai sử dụng kẽm và than chì trong axit cromic loãng |
| Bunsen piledanh từ | danh từ | Loại pin điện sơ khai sử dụng nhiều tế bào kẽm và than chì trong axit cromic loãng |
| Bunsen reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng hóa học trong đó nước, sulfur dioxide và iốt phản ứng tạo thành axit sulfuric và hydro iodua |
| Bunsen coefficientdanh từ | danh từ | Số mililit khí hòa tan trong một mililit chất lỏng ở áp suất khí quyển và nhiệt độ xác định |
Họ từ (word family)
cùng gốc BunsenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcBunsen