Bukhari
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ, đôi khi được coi là một phương ngữ của tiếng Ba Tư hoặc tiếng Tajik (nhưng chịu ảnh hưởng của tiếng Semitic), được người Do Thái Bukharian nói ở Trung Ádanh từ riêngA language, sometimes considered a dialect of Persian or of Tajik (but with Semitic influences), spoken in Central Asia by Bukharian Jews.
Họ từ (word family)
cùng gốc Bukhari- BukharinMột họ từ tiếng Nga; đặc biệt là khi đề cập đến nhà lãnh đạo cộng sản Nga/Liên Xô Nikolai Bukharindanh từ riêng
- BukharistMột người Sunni; một người tin vào Sahih Bukharidanh từ
- BukharinismMột hình thức chủ nghĩa xã hội thị trường và chủ nghĩa Mác do Nikolai Bukharin phát triểndanh từ
- BukharinistNgười ủng hộ chính trị gia Liên Xô Nikolai Bukharin và những ý tưởng của ôngdanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)