Bs
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của benzenesulphonyldanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of benzenesulphonyl.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| BS.danh từ | danh từ | Viết tắt của Balto-Slavic |
| BS"Dcụm từ | cụm từ | Besiyata diskmaya (Dạng chuyển ngữ của בס״ד, viết ở đầu tài liệu) |
| BS&Pdanh từ | danh từ | Viết tắt của Broadcast Standards and Practices: bộ phận của mạng truyền hình chịu trách nhiệm về ý nghĩa đạo đức, đạo đức và pháp lý của chương trình mạng |
| Ts and Bsdanh từ | danh từ | Ts và nhạc blues |
| no bs | Không nói nhảm |
Họ từ (word family)
cùng gốc BsVí dụ
- .