Brunner
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrunnerDạng gốc (base form)
- BrunnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brunner's glanddanh từ | danh từ | Một trong những tuyến dưới niêm mạc dạng ống phức hợp được tìm thấy ở phần tá tràng phía trên cơ thắt gan tụy. Chức năng chính của chúng là tiết ra chất kiềm giàu chất nhầy để bảo vệ tá tràng khỏi nhũ trấp có tính axit và bôi trơn thành ruột |
| Brunner syndromedanh từ riêng | danh từ riêng | Rối loạn di truyền liên quan đến khuyết tật trí tuệ nhẹ, tính bốc đồng, thay đổi tâm trạng đột ngột và các hành vi hung hăng và chống đối xã hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc BrunnerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha