Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họ tiếng Anh và Scotland từ tiếng Trung Anh, một biến thể của Brook, hoặc ban đầu là một biệt danh cho ai đó được cho là giống với một con lửng (broc (k) tiếng Trung).danh từ riêngAn English and Scottish surname from Middle English, a variant of Brook, or originally a nickname for someone thought to resemble a badger (Middle English broc(k)).
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Ngôi làng nhỏ thuộc giáo xứ Myerscough và Bilsborrow, quận Wyre, Lancashire, Anh (mã lưới OS SD5140).danh từ riêngA small village in Myerscough and Bilsborrow parish, Wyre borough, Lancashire, England (OS grid ref SD5140).
- Con sông ở Lancashire chảy qua làng đến sông Wyre.danh từ riêngA river in Lancashire which flows through the village to the River Wyre.
Họ từ (word family)
cùng gốc Brock8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Scotland
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Scotland, Missouri, Hoa Kỳ.An unincorporated community in Scotland County, Missouri, United States.