Broads
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mạng lưới gồm hầu hết các sông hồ có thể điều hướng được ở các quận Norfolk và Suffolk của Anhdanh từ riêngA network of mostly navigable rivers and lakes in the English counties of Norfolk and Suffolk.
Họ từ (word family)
cùng gốc Broads- broadsideMạn tàu, mạn thuyềndanh từ, trạng từ, động từB2
- broadsheetBiểu ngữtính từ, danh từ
- broadswordLoại kiếm hiện đại ban đầu có lưỡi hai lưỡi rộng để cắt (trái ngược với thanh kiếm định hướng lực đẩy thanh mảnh hơn) và thường có chuôi kiếm hình rổdanh từ, động từ
- BroadstairsThị trấn ven biển trên Đảo Thanet, thuộc giáo xứ Broadstairs và St Peter, quận Thanet, Kent, Anh (OS lưới ref TR3967)danh từ riêng