Nghĩa chính
- Vùng ngoại ô của Oldham, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD9406)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Oldham, Greater Manchester, England (OS grid ref SD9406).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Coos, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Coos County, Oregon, United States.
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BroadbentDạng gốc (base form)
- BroadbentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbrād“broad”