Dịch

Brno

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɹənəʊ/US/ˈbɝnoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một thủ phủ thuộc vùng Nam Moravia, Séc, và là thành phố lớn thứ hai của Sécdanh từ riêngThe capital of the South Moravian Region, Czech Republic, and the second-largest city in the Czech Republic.

Cụm từ (phrase)

Bren gundanh từLoại súng máy hạng nhẹ được sản xuất ở Anh vào những năm 1930 và được sử dụng với nhiều vai trò khác nhau cho đến năm 1992

Ví dụ

  • 26 28 2015, ( ) Pona . .
  • ?

AI