Nghĩa chính
- Phiên âm của họ Nga Бре́жнев (Bréžnev); thường đề cập đến nhà cách mạng Nga và Bí thư Liên Xô của Ủy ban Trung ương CPSU(b) Leonid Brezhnevdanh từ riêngA transliteration of the Russian surname Бре́жнев (Bréžnev); usually refers to the Russian revolutionary and Soviet Secretary of the Central Committee of the CPSU(b) Leonid Brezhnev.
- Phiên âm của họ tiếng Ukraina Бре́жнєв (Bréžnjev)danh từ riêngA transliteration of the Ukrainian surname Бре́жнєв (Bréžnjev)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrezhnevDạng gốc (base form)
- BrezhnevsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brezhnev Doctrinedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính sách tuyên bố rằng Liên Xô có quyền can thiệp vào những nơi mà chủ nghĩa tư bản đe dọa chủ nghĩa cộng sản |
Ví dụ
- , Majesty's , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Brezhnev- BrezhnevianLiên quan đến Leonid Brezhnev (1906-1982), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô từ năm 1964tính từ
- BrezhnevismTriết học và chính trị được Leonid Ilyich Brezhnev tán thànhdanh từ
- BrezhneviteLà người ủng hộ Leonid Ilyich Brezhnev (1906–1982), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô từ 1964 đến 1982danh từ, tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaБре́жневBréžnev