Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Wrocław, Ba Lan (đặc biệt đề cập đến thời kỳ nước này còn là một phần của quốc gia nói tiếng Đức như Áo, Phổ hay Đức)danh từ riêngWrocław, Poland (especially referring to the times when it was part of a German-speaking state such as Austria, Prussia or Germany).
- Cộng đồng ở thị trấn Woolwich, đô thị vùng Waterloo, Ontario, Canadadanh từ riêngA community in Woolwich township, Waterloo regional municipality, Ontario, Canada.
- Tên cũ của Lindenhurst, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngFormer name of Lindenhurst, New York, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pierce, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Pierce County, Nebraska, United States.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lavaca
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lavaca, Texas, Hoa KỳAn unincorporated community in Lavaca County, Texas, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcBreslau
Cùng gốc (doublet)Wrocław
Ví dụ
- , .