Dịch

Brent

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
  2. Tên nam được chuyển từ họ này, được sử dụng từ thế kỷ 20 trở đi.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname, of 20th century and later usage.
  3. Khu nhà ở tại giáo xứ Polperro, Cornwall, Anh (tọa độ lưới OS SX2150).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A housing estate in Polperro parish, Cornwall, England (OS grid ref SX2150).
  4. Con sông nhỏ ở Greater London, Anh, hợp lưu với sông Thames tại Brentford.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small river in Greater London, England, which joins the Thames at Brentford.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrentDạng gốc (base form)
  2. BrentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Brentdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự của quận Sedgemoor, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3452)
Brent crudedanh từPhân loại giao dịch chính của dầu thô ngọt nhẹ đóng vai trò là một trong những mức giá chuẩn cho việc mua dầu trên toàn thế giới
brent goosedanh từThành viên nhỏ của họ ngỗng (Anatidae), Branta bernicla
Brent Crossdanh từ riêngKhu vực ngoại ô, trung tâm mua sắm và nút giao đường lớn ở quận Barnet, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2387)
South Brentdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận South Hams, Devon, Anh (OS lưới ref SX6960)
Brent Knolldanh từ riêngNgọn đồi, ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Sedgemoor (OS lưới ref ST3350)
Brent's Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Quận London ở Greater London
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quận London ở Greater London, Anh, được thành lập năm 1965 từ sự sáp nhập của hai quận Wembley và Willesden.A London borough in Greater London, England, created in 1965 from the merger of the boroughs of Wembley and Willesden.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbrant“steep”

Ví dụ

  • , , , she’s , 3- , .
  • , .

AI