Dịch

Bratton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Khu định cư ngoại ô ở giáo xứ Wrockwardine, quận Telford và Wrekin, Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ6313)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban settlement in Wrockwardine parish, Telford and Wrekin district, Shropshire, England (OS grid ref SJ6313).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Minehead Without, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (OS lưới ref SS9446)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Minehead Without parish, Somerset, England, previously in Somerset West and Taunton district (OS grid ref SS9446).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía đông Westbury, Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST9152)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish east of Westbury, Wiltshire, England (OS grid ref ST9152).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrattonDạng gốc (base form)
  2. BrattonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bratton Flemingdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS6437)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương thuộc Khu đô thị Nông thôn Thung lũng Fertile
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương thuộc Khu đô thị Nông thôn Thung lũng Fertile, số 285, Saskatchewan, CanadaA locality in the Rural Municipality of Fertile Valley, No. 285, Saskatchewan, Canada.

AI